Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考试

考试

kǎo shì
Âm Hán-Việt: khảo thí
HSK 3.0 cấp 2
bài kiểm tra/thi
to take an exam

Ví dụ câu

明天有考试,我要好好复习。

Míngtiān yǒu kǎoshì, wǒ yào hǎohǎo fùxí.

Ngày mai có thi, tôi phải ôn tập thật tốt.

There is an exam tomorrow, I need to review well.

Cách dùng từ này

“考试” vừa là danh từ (kỳ thi, bài thi) vừa là động từ li hợp (thi, đi thi). Làm danh từ: 明天 + 有考试 (mai có bài thi), 参加 + 考试 (tham gia kỳ thi). Làm động từ có thể chen thành phần vào giữa: 考 + 完 + 试 (thi xong).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

考试 viết sang phồn thể là 考試 kǎo shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →