Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ khát nước, làm vị ngữ: 很渴 (rất khát). Hay đi cùng 饿 khi nói vừa đói vừa khát. Nghĩa bóng trong 渴望 (khao khát).
我很渴,想喝水。
Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I am very thirsty, I want to drink water.