公司考核员工。
Gōngsī kǎohé yuángōng.
Công ty đánh giá nhân viên.
The company evaluates employees.
"考核" (sát hạch, đánh giá) là động từ, cũng làm danh từ, dùng khi đơn vị kiểm tra năng lực, thành tích của người làm việc theo tiêu chuẩn: "公司 考核 员工", "通过 考核". Khác "考试" (thi cử), thường là kiểm tra kiến thức người học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.