Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双胞胎

双胞胎

shuāng bāo tāi
Âm Hán-Việt: song bào thai
HSK 3.0 cấp 7
sinh đôi
twin

Ví dụ câu

她们是双胞胎,长得一模一样。

Tāmen shì shuāngbāotāi, zhǎng de yì mú yí yàng.

Họ là sinh đôi, trông giống hệt nhau.

They are twins, looking exactly the same.

Cách dùng từ này

“双胞胎” (cặp sinh đôi) là danh từ, lượng từ hay dùng là “对” (một cặp). Hay làm vị ngữ sau “是”: “她们 是 双胞胎” (hai chị em là sinh đôi). Muốn nói rõ anh em hay chị em thì đặt từ chỉ quan hệ phía sau, như chị em sinh đôi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双胞胎 viết sang phồn thể là 雙胞胎 shuāng bāo tāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →