他有一个双重身份。
Tā yǒu yí gè shuāngchóng shēnfèn.
Anh ấy có một danh tính kép.
He has a dual identity.
“双重” (hai mặt, kép) là từ chỉ tính chất, chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ, thường là danh từ trừu tượng: “双重 身份” (hai thân phận), tiêu chuẩn kép, áp lực kép. Câu mẫu: “他 有 一 个 双重 身份”.
双重 viết sang phồn thể là 雙重 shuāng chóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.