对重大决策要慎重对待。
Duì zhòngdà juécè yào shènzhòng duìdài.
Đối với quyết sách quan trọng phải cẩn trọng.
Major decisions should be treated with great caution.
"慎重" (thận trọng) là tính từ, hay đứng trước động từ: "慎重 考虑" (cân nhắc kỹ), "慎重对待", hoặc làm vị ngữ: "这件事 要慎重". Dùng cho quyết định, việc hệ trọng. Gần "谨慎"; "谨慎" hay tả tính cách, cách hành xử cẩn trọng nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.