Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 郑重

郑重

zhèng zhòng
Âm Hán-Việt: trịnh trọng
HSK 3.0 cấp 7
nghiêm túc/trịnh trọng
serious

Ví dụ câu

他郑重地宣布了决定。

Tā zhèngzhòng de xuānbù le juédìng.

Anh ấy trịnh trọng tuyên bố quyết định.

He solemnly announced the decision.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

郑重 viết sang phồn thể là 鄭重 zhèng zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →