"胎" là danh từ, có hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là bào thai: "胎儿" (thai nhi), "双胞胎" (sinh đôi). Nghĩa thứ hai là lốp xe: "轮胎" (lốp xe). Khẩu ngữ còn dùng "胎" để đếm số lần sinh, như tóutāi (con đầu lòng), èrtāi (con thứ hai).
她怀孕五个月了,胎儿很健康。
Tā huáiyùn wǔ gè yuè le, tāi'ér hěn jiànkāng.
Cô ấy mang thai năm tháng rồi, thai nhi rất khỏe.
She is five months pregnant, and the fetus is healthy.