Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 讨

讨

tǎo
Âm Hán-Việt: thảo
HSK 3.0 cấp 7
yêu cầu; thảo luận; mời
to invite

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 讨 viết sang phồn thể là 討.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lời (ngôn) nói ra, kết hợp với thốn (tấc tay) như đưa tay xin, gợi nhớ ‘yêu cầu, thảo luận’.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

讨 có ba nhóm nghĩa. 'Bàn bạc, nghiên cứu': 讨论 (thảo luận), 探讨 (thảo luận, nghiên cứu), 研讨 (nghiên cứu thảo luận), 商讨 (bàn bạc). 'Xin, đòi': 讨价还价 (mặc cả), 乞讨 (xin ăn). 'Chuốc lấy, gây cảm xúc ở người khác': 讨厌 (ghét, đáng ghét), 讨好 (lấy lòng), 讨人喜欢 (được lòng người). 检讨 là tự kiểm điểm.

Ví dụ câu

他在讨价还价。

Tā zài tǎojià huánjià.

Anh ấy đang mặc cả.

He is bargaining.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「讨」