Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 细心

细心

xì xīn
Âm Hán-Việt: tế tâm
HSK 3.0 cấp 4
cẩn thận/tỉ mỉ
careful

Ví dụ câu

她做事很细心。

Tā zuòshì hěn xìxīn.

Cô ấy làm việc rất cẩn thận.

She is very careful in doing things.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

细心 viết sang phồn thể là 細心 xì xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →