Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 裤子

裤子

kù zi
Âm Hán-Việt: khố tử
HSK 3.0 cấp 2
quần dài
trousers, pants

Ví dụ câu

他买了一条新裤子。

Tā mǎi le yì tiáo xīn kùzi.

Anh ấy đã mua một cái quần mới.

He bought a new pair of pants.

Cách dùng từ này

“裤子” là danh từ, nghĩa là quần (thường là quần dài). Lượng từ dùng 条: 一条 + 新 + 裤子. Động từ mặc là 穿: 穿 + 裤子. Quần đùi, quần short là 短裤. Đừng nhầm với 裙子 (váy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

裤子 viết sang phồn thể là 褲子 kù zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →