Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酸奶

酸奶

suān nǎi
Âm Hán-Việt: toan nãi
HSK 3.0 cấp 4
sữa chua, ya-ua
yogurt

Ví dụ câu

我喜欢喝酸奶。

Wǒ xǐhuān hē suānnǎi.

Tôi thích uống sữa chua.

I like to drink yogurt.

Cách dùng từ này

"酸奶" (sữa chua) là danh từ; ở Trung Quốc sữa chua dạng lỏng rất phổ biến nên hay nói "喝 酸奶". Lượng từ "瓶", "杯", "盒". Chữ "酸" là chua, "奶" là sữa, cùng họ với "牛奶" (sữa bò).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →