我喜欢喝酸奶。
Wǒ xǐhuān hē suānnǎi.
Tôi thích uống sữa chua.
I like to drink yogurt.
"酸奶" (sữa chua) là danh từ; ở Trung Quốc sữa chua dạng lỏng rất phổ biến nên hay nói "喝 酸奶". Lượng từ "瓶", "杯", "盒". Chữ "酸" là chua, "奶" là sữa, cùng họ với "牛奶" (sữa bò).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.