Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 餐厅

餐厅

cān tīng
Âm Hán-Việt: xan sảnh
HSK 3.0 cấp 4
nhà hàng, phòng ăn
dining hall

Ví dụ câu

我们去餐厅吃饭吧。

Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba.

Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm nhé.

Let's go to the restaurant to eat.

Cách dùng từ này

"餐厅" (nhà hàng, phòng ăn) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" (tại) để chỉ địa điểm, hoặc đứng trước động từ "去" (đi) để diễn tả hành động đến. Thường đi kèm với các từ chỉ bữa ăn như "午餐" (bữa trưa) hoặc "晚餐" (bữa tối).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

餐厅 viết sang phồn thể là 餐廳 cān tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →