Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大厅

大厅

dà tīng
Âm Hán-Việt: đại sảnh
HSK 3.0 cấp 4
đại sảnh, sảnh lớn
big/main hall, parlor

Ví dụ câu

我们在大厅等客人。

Wǒmen zài dàtīng děng kèrén.

Chúng tôi ở đại sảnh chờ khách.

We are waiting for guests in the hall.

Cách dùng từ này

"大厅" (sảnh, đại sảnh) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau "在": "我们 在 大厅 等 客人", "酒店 大厅". Dùng cho sảnh lớn của khách sạn, nhà ga, tòa nhà công cộng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大厅 viết sang phồn thể là 大廳 dà tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →