我们在大厅等客人。
Wǒmen zài dàtīng děng kèrén.
Chúng tôi ở đại sảnh chờ khách.
We are waiting for guests in the hall.
"大厅" (sảnh, đại sảnh) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau "在": "我们 在 大厅 等 客人", "酒店 大厅". Dùng cho sảnh lớn của khách sạn, nhà ga, tòa nhà công cộng.
大厅 viết sang phồn thể là 大廳 dà tīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.