Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饼干

饼干

bǐng gān
Âm Hán-Việt: bính can
HSK 3.0 cấp 4
bánh quy
biscuit

Ví dụ câu

我喜欢吃饼干。

Wǒ xǐhuān chī bǐnggān.

Tôi thích ăn bánh quy.

I like to eat cookies.

Cách dùng từ này

"饼干" (bánh quy) là danh từ, lượng từ "块" (một miếng) hoặc "包", "盒" khi tính cả gói: "一 包 饼干". Chữ "饼" chỉ các loại bánh dẹt, cũng gặp trong "月饼" (bánh trung thu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饼干 viết sang phồn thể là 餅乾 bǐng gān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →