Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 能干

能干

néng gàn
Âm Hán-Việt: năng cán
HSK 3.0 cấp 5
có năng lực, giỏi giang
capable

Ví dụ câu

她很能干,工作做得很好。

Tā hěn néng gàn, gōng zuò zuò de hěn hǎo.

Cô ấy rất giỏi giang, làm việc rất tốt.

She is very capable, and does her work very well.

Cách dùng từ này

“能干” (giỏi giang, tháo vát) là tính từ, tả người làm việc giỏi, nhanh gọn: “她 很 能干”. Khác “能力” (danh từ “năng lực”): “anh ấy có năng lực” nói là “他 很 有 能力” hoặc “他 很 能干”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

能干 viết sang phồn thể là 能幹 néng gàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →