她很能干,工作做得很好。
Tā hěn néng gàn, gōng zuò zuò de hěn hǎo.
Cô ấy rất giỏi giang, làm việc rất tốt.
She is very capable, and does her work very well.
“能干” (giỏi giang, tháo vát) là tính từ, tả người làm việc giỏi, nhanh gọn: “她 很 能干”. Khác “能力” (danh từ “năng lực”): “anh ấy có năng lực” nói là “他 很 有 能力” hoặc “他 很 能干”.
能干 viết sang phồn thể là 能幹 néng gàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.