请尽可能早点来。
Qǐng jìn kěnéng zǎo diǎn lái.
Hãy đến sớm hết sức có thể.
Please come as early as possible.
"尽可能" (hết mức có thể, càng... càng tốt) là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ: "尽可能 早点 来", "尽可能 多 学". Gần nghĩa "尽量"; "尽可能" hơi trang trọng hơn. Chữ đầu đọc jǐn (thanh ba), không phải jìn như trong "尽力".
尽可能 viết sang phồn thể là 盡可能 jǐn kě néng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.