Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可见

可见

kě jiàn
Âm Hán-Việt: khả kiến
HSK 3.0 cấp 5
có thể thấy, rõ ràng
it can clearly be seen (that this is the case)

Ví dụ câu

可见他对这件事非常重视。

Kějiàn tā duì zhè jiàn shì fēicháng zhòngshì.

Có thể thấy anh ấy rất coi trọng việc này.

It can be seen that he takes this matter very seriously.

Cách dùng từ này

“可见” (đủ thấy, có thể thấy) là liên từ dùng để rút ra kết luận từ điều vừa nói, đứng đầu vế sau: 他 每天 都 练习, 可见 他 很 重视 这 次 比赛. Nó không chỉ khả năng như “可以” và không chen giữa chủ ngữ với động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可见 viết sang phồn thể là 可見 kě jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →