Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 尽

尽

jìn
Âm Hán-Việt: tận
HSK 3.0 cấp 6
hết, tận
use up, exhaust, try one's best, put to best use, end

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 尽 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 盡 · 儘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“尽” đọc jìn là động từ: hết, dùng hết: “尽力” (dốc hết sức), “尽头” (chỗ tận cùng). Đọc jǐn (thanh ba) trong nhóm từ chỉ mức tối đa: “尽量” (cố hết mức), “尽快” (càng nhanh càng tốt), “尽早” (càng sớm càng tốt), “尽管” (mặc dù; cứ việc). Đọc sai thanh ở nhóm này là lỗi rất hay gặp.

Ví dụ câu

我尽力了。

Wǒ jìnlì le.

Tôi đã cố hết sức.

I did my best.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「尽」