“井” là danh từ: cái giếng. Lượng từ đi kèm là “口”: “一口井” là một cái giếng. Ngoài giếng nước, “井” còn dùng cho giếng khoan, giếng mỏ. Câu thành ngữ ếch ngồi đáy giếng trong tiếng Trung cũng dùng chữ này.
村里有一口井。
Cūn lǐ yǒu yì kǒu jǐng.
Trong làng có một cái giếng.
There is a well in the village.