Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 井

井

jǐng
Âm Hán-Việt: tỉnh
HSK 3.0 cấp 6
giếng
well (for water)

Cách dùng chữ này

“井” là danh từ: cái giếng. Lượng từ đi kèm là “口”: “一口井” là một cái giếng. Ngoài giếng nước, “井” còn dùng cho giếng khoan, giếng mỏ. Câu thành ngữ ếch ngồi đáy giếng trong tiếng Trung cũng dùng chữ này.

Ví dụ câu

村里有一口井。

Cūn lǐ yǒu yì kǒu jǐng.

Trong làng có một cái giếng.

There is a well in the village.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →