Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 午餐

午餐

wǔ cān
Âm Hán-Việt: ngọ xan
HSK 3.0 cấp 4
bữa trưa
lunch

Ví dụ câu

我们吃午餐吧。

Wǒmen chī wǔcān ba.

Chúng ta ăn bữa trưa nhé.

Let's have lunch.

Cách dùng từ này

"午餐" (bữa trưa) là danh từ, trang trọng hơn "午饭", hay gặp trên thực đơn, thông báo: "午餐 时间", "吃 午餐". Nói chuyện hằng ngày người Trung thường dùng "午饭". Cùng nhóm có "早餐" (bữa sáng) và "晚餐" (bữa tối).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →