中午我们一起吃饭吧。
Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Let's eat lunch together at noon.
“中午” là buổi trưa, khoảng từ 11 giờ đến 1 giờ chiều. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ, giống “上午” và “下午”. Bữa trưa là “午饭”. Thứ tự trong ngày: “早上”, “上午”, “中午”, “下午”, “晚上”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.