Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中学

中学

zhōng xué
Âm Hán-Việt: trung học
HSK 3.0 cấp 1
trường trung học
middle school

Ví dụ câu

他在中学学习。

Tā zài zhōngxué xuéxí.

Anh ấy học ở trường trung học.

He studies at a middle school.

Cách dùng từ này

“中学” là trường trung học, gồm cả cấp hai (“初中”) và cấp ba (“高中”). Thường đi sau “上” hoặc “在”, ví dụ nói ai đó đang học trung học. Người học ở đó gọi là “中学生”. Cấp dưới là “小学”, cấp trên là “大学”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中学 viết sang phồn thể là 中學 zhōng xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →