Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学生

学生

xué sheng
Âm Hán-Việt: học sinh
HSK 3.0 cấp 1
học sinh
student

Ví dụ câu

这个班有三十个学生。

Zhège bān yǒu sānshí ge xuésheng.

Lớp này có ba mươi học sinh.

There are thirty students in this class.

Cách dùng từ này

“学生” nghĩa là học sinh, sinh viên, người đang đi học. Lượng từ là “个”. Đối lại là “老师” (thầy cô). Ghép với cấp học để nói rõ hơn: “小学生”, “中学生”, “大学生”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学生 viết sang phồn thể là 學生 xué sheng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →