Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 势不可当

势不可当

shì bù kě dāng
Âm Hán-Việt: thế bất khả đương
HSK 3.0 cấp 9
khí thế không thể ngăn cản
impossible to resist (idiom)

Ví dụ câu

洪水势不可当。

Hóngshuǐ shì bù kě dāng.

Lũ lụt ập đến, không gì ngăn nổi.

The flood was unstoppable.

Cách dùng từ này

“势不可当” là thành ngữ, nghĩa là khí thế mạnh đến mức không gì cản nổi; cũng gặp cách viết dùng chữ “挡” (ngăn), đọc shì bù kě dǎng. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là thứ đang ập tới hoặc tiến lên mạnh: “洪水 势不可当”, một đội bóng thắng liên tiếp, một xu thế phát triển. Cũng làm định ngữ: “势不可当 的 趋势”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

势不可当 viết sang phồn thể là 勢不可當 shì bù kě dāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →