Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推算

推算

tuī suàn
Âm Hán-Việt: suy toán
HSK 3.0 cấp 9
tính toán; ước tính
to calculate

Ví dụ câu

他推算明天会下雨。

Tā tuīsuàn míngtiān huì xià yǔ.

Anh ấy dự tính ngày mai sẽ mưa.

He calculates that it will rain tomorrow.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →