这个水池有十立方米。
Zhège shuǐchí yǒu shí lìfāngmǐ.
Cái bể nước này có mười mét khối.
This pool is ten cubic meters.
“立方米” (mét khối) là lượng từ đo thể tích, đứng sau số từ: “十 立方米”, “一 立方米 水”. Ký hiệu m³. Đơn vị diện tích tương ứng là “平方米” (mét vuông).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.