Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立方米

立方米

lì fāng mǐ
Âm Hán-Việt: lập phương mễ
HSK 3.0 cấp 9
mét khối
cubic meter (unit of volume)

Ví dụ câu

这个水池有十立方米。

Zhège shuǐchí yǒu shí lìfāngmǐ.

Cái bể nước này có mười mét khối.

This pool is ten cubic meters.

Cách dùng từ này

“立方米” (mét khối) là lượng từ đo thể tích, đứng sau số từ: “十 立方米”, “一 立方米 水”. Ký hiệu m³. Đơn vị diện tích tương ứng là “平方米” (mét vuông).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →