Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ gạo: 大米 (gạo), 米饭 (cơm). Còn là đơn vị đo mét, đứng sau số từ: 一米八 (một mét tám), 厘米 (xăng-ti-mét). Từ ghép: 玉米 (ngô, bắp).
「米」 là bộ thủ số 119 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: gạo.
Chữ mang bộ này: 米 mǐ (gạo) · 粉 fěn (bột) · 糖 táng (đường)
我买了一斤米。
Wǒ mǎi le yì jīn mǐ.
Tôi mua một cân gạo.
I bought a jin of rice.