他因为生病退学了。
Tā yīnwèi shēngbìng tuìxué le.
Anh ấy vì bệnh đã bỏ học.
He dropped out of school because of illness.
Động từ li hợp, nghĩa là thôi học, bỏ học giữa chừng. Không mang tân ngữ: 他 因为 生病 退学 了. Bị nhà trường buộc thôi học thì nói 被 退学 hoặc 被 学校 开除. Phân biệt với 毕业 (tốt nghiệp, học xong).
退学 viết sang phồn thể là 退學 tuì xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.