Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退学

退学

tuì xué
Âm Hán-Việt: thoái học
HSK 3.0 cấp 9
nghỉ học/bỏ học
to quit school

Ví dụ câu

他因为生病退学了。

Tā yīnwèi shēngbìng tuìxué le.

Anh ấy vì bệnh đã bỏ học.

He dropped out of school because of illness.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp, nghĩa là thôi học, bỏ học giữa chừng. Không mang tân ngữ: 他 因为 生病 退学 了. Bị nhà trường buộc thôi học thì nói 被 退学 hoặc 被 学校 开除. Phân biệt với 毕业 (tốt nghiệp, học xong).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

退学 viết sang phồn thể là 退學 tuì xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →