老板辞退了他,因为他总是迟到。
Lǎobǎn cí tuì le tā, yīnwèi tā zǒng shì chídào.
Ông chủ đã sa thải anh ta vì anh ta luôn đi trễ.
The boss fired him because he was always late.
động từ, nghĩa là sa thải, cho nghỉ; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với đối tượng (người) bị sa thải; lưu ý không nhầm với “辞职” (từ chức).
辞退 viết sang phồn thể là 辭退 cí tuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.