Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辞退

辞退

cí tuì
Âm Hán-Việt: từ thoái
HSK 3.0 cấp 9
sa thải/cho nghỉ
to dismiss

Ví dụ câu

老板辞退了他,因为他总是迟到。

Lǎobǎn cí tuì le tā, yīnwèi tā zǒng shì chídào.

Ông chủ đã sa thải anh ta vì anh ta luôn đi trễ.

The boss fired him because he was always late.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là sa thải, cho nghỉ; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với đối tượng (người) bị sa thải; lưu ý không nhầm với “辞职” (từ chức).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辞退 viết sang phồn thể là 辭退 cí tuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →