他从不退让,总是坚持自己的想法。
Tā cóng bú tuìràng, zǒng shì jiānchí zìjǐ de xiǎngfǎ.
Anh ấy không bao giờ nhường bộ, luôn giữ ý kiến của mình.
He never backs down, always insists on his own ideas.
"退让" (nhượng bộ, lùi bước) là động từ, chỉ chịu lùi một bước để tránh xung đột. Hay đi với "一步" hoặc phủ định: "不肯 退让", "绝不 退让". Gần nghĩa "让步"; "让步" hay dùng trong đàm phán và làm danh từ được: "做出 让步".
退让 viết sang phồn thể là 退讓 tuì ràng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.