Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退缩

退缩

tuì suō
Âm Hán-Việt: thoái súc
HSK 3.0 cấp 8
co cụm/lùi bước
to shrink back

Ví dụ câu

遇到困难不要退缩。

Yù dào kùnnán búyào tuìsuō.

Gặp khó khăn đừng lùi bước.

Don't shrink back when facing difficulties.

Cách dùng từ này

“退缩” (chùn bước, lùi bước) là động từ không mang tân ngữ, chỉ việc sợ hãi mà bỏ cuộc. Hay đi với phủ định: “不要退缩”, “从不 退缩”, và hoàn cảnh khó khăn: “遇到困难 不要退缩”. Gần “后退”, nhưng “后退” còn là lùi về phía sau theo nghĩa đen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

退缩 viết sang phồn thể là 退縮 tuì suō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →