Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤亡

伤亡

shāng wáng
Âm Hán-Việt: thương vong
HSK 3.0 cấp 6
thương vong, tổn thất
casualties, injuries and deaths

Ví dụ câu

这次事故没有伤亡。

Zhè cì shìgù méiyǒu shāngwáng.

Tai nạn lần này không có thương vong.

There were no casualties in this accident.

Cách dùng từ này

"伤亡" (thương vong) là danh từ, gộp cả người bị thương lẫn người chết, hay gặp trong tin tai nạn, thiên tai: "没有 伤亡", "造成 伤亡", "伤亡 人数". Khác "伤员" (người bị thương) chỉ những người bị thương còn sống cần cứu chữa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤亡 viết sang phồn thể là 傷亡 shāng wáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →