这次事故没有伤亡。
Zhè cì shìgù méiyǒu shāngwáng.
Tai nạn lần này không có thương vong.
There were no casualties in this accident.
"伤亡" (thương vong) là danh từ, gộp cả người bị thương lẫn người chết, hay gặp trong tin tai nạn, thiên tai: "没有 伤亡", "造成 伤亡", "伤亡 人数". Khác "伤员" (người bị thương) chỉ những người bị thương còn sống cần cứu chữa.
伤亡 viết sang phồn thể là 傷亡 shāng wáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.