他每天看新闻了解时事。
Tā měitiān kàn xīnwén liǎojiě shíshì.
Anh ấy xem tin tức hàng ngày để hiểu thời sự.
He watches news every day to understand current events.
“时事” (thời sự) là danh từ, chỉ những sự kiện trong nước và thế giới gần đây: “了解 时事” (nắm tình hình thời sự), quan tâm thời sự. Cũng làm định ngữ: tin thời sự. Khác “新闻”: “新闻” là bản tin, tin tức nói chung; “时事” là bản thân các sự kiện đang diễn ra.
时事 viết sang phồn thể là 時事 shí shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.