他的英雄事迹感动了很多人。
Tā de yīngxióng shìjì gǎndòng le hěnduō rén.
Công tích anh hùng của anh ấy đã làm cảm động nhiều người.
His heroic deeds moved many people.
“事迹” (sự tích, việc làm đáng nói) là danh từ, chỉ những việc tốt, đáng ca ngợi mà một người đã làm. Hay đứng sau “英雄”: “英雄事迹” (sự tích anh hùng), và làm tân ngữ của các động từ kể lại, học tập. Khác “事情” (việc, chuyện) là từ chung chung.
事迹 viết sang phồn thể là 事跡 shì jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.