有下雨的迹象。
Yǒu xiàyǔ de jìxiàng.
Có dấu hiệu trời sắp mưa.
There are signs of rain.
“迹象” (dấu hiệu) là danh từ, chỉ biểu hiện cho thấy việc sắp hoặc đang xảy ra: “有 下雨 的 迹象”, “没有 任何 迹象”. Hay đi với “有”, “出现”, “显示”. Khác “痕迹” là vết còn lại của việc đã xảy ra.
迹象 viết sang phồn thể là 跡象 jì xiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.