Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 割

割

gē
Âm Hán-Việt: cát
HSK 3.0 cấp 6
cắt, chặt
to cut

Cách dùng chữ này

“割” là động từ: cắt bằng dao, liềm; thường dùng cho vật mềm, dài như cỏ, lúa, dây. Hay đi với bổ ngữ: “割断” là cắt đứt. Từ ghép: “切割” (cắt, chia cắt), “分割” (chia cắt, phân chia). Cắt bằng kéo thường dùng “剪”, cắt đồ ăn trên thớt dùng “切”.

Ví dụ câu

他用刀割断了绳子。

Tā yòng dāo gē duàn le shéngzi.

Anh ấy dùng dao cắt đứt sợi dây.

He cut the rope with a knife.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「割」