“割” là động từ: cắt bằng dao, liềm; thường dùng cho vật mềm, dài như cỏ, lúa, dây. Hay đi với bổ ngữ: “割断” là cắt đứt. Từ ghép: “切割” (cắt, chia cắt), “分割” (chia cắt, phân chia). Cắt bằng kéo thường dùng “剪”, cắt đồ ăn trên thớt dùng “切”.
他用刀割断了绳子。
Tā yòng dāo gē duàn le shéngzi.
Anh ấy dùng dao cắt đứt sợi dây.
He cut the rope with a knife.