Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 刀

刀

dāo
Âm Hán-Việt: đao
HSK 3.0 cấp 4
dao, vũ khí
knife, blade

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“刀” là danh từ “con dao”, lượng từ đi kèm là “把”: “这把刀” (con dao này). Khi nói về dao, “快” nghĩa là “sắc” chứ không phải “nhanh”: câu mẫu “这把刀” + “很快” nghĩa là con dao này rất sắc. Từ ghép hay gặp: “剪刀” (cái kéo). Chữ này cũng là bộ thủ “dao”, khi đứng bên phải chữ khác thì viết thành “刂”.

Đây là một bộ thủ

「刀」 là bộ thủ số 18 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: dao.

Chữ mang bộ này: 刀 dāo (dao) · 分 fēn (chia) · 切 qiē (cắt)

Ví dụ câu

这把刀很快。

Zhè bǎ dāo hěn kuài.

Con dao này rất sắc.

This knife is very sharp.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「刀」