这是你的责任。
Zhè shì nǐ de zérèn.
Đây là trách nhiệm của bạn.
This is your responsibility.
"责任" (trách nhiệm) là danh từ. Hay đi với "有" và "负": "有 责任" (có trách nhiệm), "负 责任" (chịu trách nhiệm), và kiểu câu "这 是 你的 责任". Muốn khen ai đó làm việc có trách nhiệm thì dùng tính từ "负责": "他 很 负责". "负责" làm được động từ, tính từ; "责任" chỉ là danh từ.
责任 viết sang phồn thể là 責任 zé rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.