政府压制了反对的声音。
Zhèngfǔ yāzhìle fǎnduì de shēngyīn.
Chính phủ đã đàn áp những tiếng nói phản đối.
The government suppressed the voices of opposition.
“压制” (áp chế, đè nén) là động từ, mang tân ngữ là tiếng nói, sự phản đối, cảm xúc hoặc đối thủ bị kìm lại: “政府 压制 了 反对 的 声音”. Trong thể thao còn có nghĩa là áp đảo đối phương. Mang sắc thái tiêu cực khi nói về quyền lực.
压制 viết sang phồn thể là 壓制 yā zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.