Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牵制

牵制

qiān zhì
Âm Hán-Việt: khiên chế
HSK 3.0 cấp 7
kiểm soát/ràng buộc
to control

Ví dụ câu

敌人被我们的军队牵制住了。

Dírén bèi wǒmen de jūnduì qiānzhì zhù le.

Kẻ địch bị quân đội của chúng ta kiềm chế.

The enemy was pinned down by our army.

Cách dùng từ này

“牵制” (kìm chân, kiềm chế) là động từ, nghĩa làm đối phương không tự do hành động: “牵制 敌人”; hay dùng bị động với bổ ngữ “住”: “被 我们 牵制 住 了”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

牵制 viết sang phồn thể là 牽制 qiān zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →