Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 制订

制订

zhì dìng
Âm Hán-Việt: chế đính
HSK 3.0 cấp 5
soạn thảo, đặt ra
to work out

Ví dụ câu

公司正在制订新的计划。

Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de jìhuà.

Công ty đang soạn thảo kế hoạch mới.

The company is formulating a new plan.

Cách dùng từ này

Động từ: soạn ra, lập ra (kế hoạch, phương án). Tân ngữ thường là 计划, 方案: 制订 计划 (lập kế hoạch). Gần nghĩa với 制定 (zhìdìng, cùng âm): 制定 nặng về quyết định và ban hành chính thức (制定 法律, 制定 政策), 制订 nặng về soạn thảo, xây dựng bản kế hoạch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

制订 viết sang phồn thể là 制訂 zhì dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →