他们签订了一份合同。
Tāmen qiāndìng le yí fèn hétong.
Họ đã ký kết một hợp đồng.
They signed a contract.
"签订" là động từ, nghĩa là ký kết (hợp đồng, hiệp ước). Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng ký ("签订 合同"). Có thể có "了" để chỉ hành động đã hoàn thành. Người học thường nhầm "签订" với "签署"; "签订" thường dùng cho hợp đồng, "签署" dùng cho văn bản pháp luật.
签订 viết sang phồn thể là 簽訂 qiān dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.