Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 订单

订单

dìng dān
Âm Hán-Việt: đính đơn
HSK 3.0 cấp 6
đơn đặt hàng
order

Ví dụ câu

我们收到了很多订单。

Wǒmen shōudào le hěnduō dìngdān.

Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn đặt hàng.

We have received many orders.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là 'đơn đặt hàng'; thường đứng sau động từ chỉ hành động nhận hoặc xử lý (ví dụ: '收到' – nhận được); có thể đi kèm với '很多' (nhiều) để chỉ số lượng; người học thường nhầm với '订购' (đặt hàng) – '订单' là tài liệu, còn '订购' là hành động.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

订单 viết sang phồn thể là 訂單 dìng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →