这种生活太单调了。
Zhè zhǒng shēnghuó tài dāndiào le.
Cuộc sống này quá đơn điệu.
This kind of life is too monotonous.
"单调" (đơn điệu, nhàm chán) là tính từ, chỉ thứ lặp đi lặp lại, thiếu thay đổi: "生活 太 单调 了", "颜色 很 单调". Hay đi với "生活", "工作", "颜色", "声音". Khác "简单" (đơn giản, không phức tạp): việc "简单" chưa chắc đã "单调".
单调 viết sang phồn thể là 單調 dān diào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.