Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 声调

声调

shēng diào
Âm Hán-Việt: thanh điều
HSK 3.0 cấp 6
thanh điệu
tone

Ví dụ câu

汉语有声调。

Hànyǔ yǒu shēngdiào.

Tiếng Hán có thanh điệu.

Chinese has tones.

Cách dùng từ này

“声调” (thanh điệu) là danh từ; trong học tiếng Trung nó chỉ bốn thanh của âm tiết cộng với thanh nhẹ: “汉语 有 声调”. Hay gặp: “声调 不 对” (sai thanh), “注意 声调”. Nghĩa khác là giọng điệu khi nói, như giọng cao hay trầm. Phân biệt với “声音” (âm thanh, giọng nói nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

声调 viết sang phồn thể là 聲調 shēng diào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →