汉语有声调。
Hànyǔ yǒu shēngdiào.
Tiếng Hán có thanh điệu.
Chinese has tones.
“声调” (thanh điệu) là danh từ; trong học tiếng Trung nó chỉ bốn thanh của âm tiết cộng với thanh nhẹ: “汉语 有 声调”. Hay gặp: “声调 不 对” (sai thanh), “注意 声调”. Nghĩa khác là giọng điệu khi nói, như giọng cao hay trầm. Phân biệt với “声音” (âm thanh, giọng nói nói chung).
声调 viết sang phồn thể là 聲調 shēng diào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.