他喜欢打单打。
Tā xǐhuan dǎ dāndǎ.
Anh ấy thích đánh đơn.
He likes to play singles.
"单打" (đánh đơn) là danh từ chỉ nội dung thi đấu một chọi một trong các môn như bóng bàn, cầu lông, quần vợt: "男子 单打" (đơn nam), "打 单打" (đánh đơn). Đối lập với "双打" (đánh đôi). Thành ngữ dān dǎ dú dòu nghĩa bóng là làm một mình, không hợp tác với ai.
单打 viết sang phồn thể là 單打 dān dǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.