警察打击犯罪活动。
Jǐngchá dǎjī fànzuì huódòng.
Cảnh sát trấn áp hoạt động tội phạm.
The police crack down on criminal activities.
“打击” có hai nghĩa: (1) trấn áp, đánh mạnh vào: “打击 犯罪” (trấn áp tội phạm); (2) gây đả kích về tinh thần: “受到 打击” (bị đả kích), “这次 失败 对 他 打击 很大”. Vừa làm động từ vừa làm danh từ.
打击 viết sang phồn thể là 打擊 dǎ jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.