经济受到冲击。
Jīngjì shòudào chōngjī.
Kinh tế bị tác động mạnh.
The economy was hit hard.
"冲击" (va đập, tác động mạnh) là động từ và danh từ. Nghĩa đen là nước, sóng đánh mạnh vào. Nghĩa bóng hay gặp hơn: "受到 冲击" (bị tác động mạnh), "对 经济 造成 冲击". Thường nói tác động bất ngờ, tiêu cực.
冲击 viết sang phồn thể là 衝擊 chōng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.