Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 攻击

攻击

gōng jī
Âm Hán-Việt: công kích
HSK 3.0 cấp 6
tấn công
to attack

Ví dụ câu

这个网站受到了黑客攻击。

Zhège wǎngzhàn shòudào le hēikè gōngjī.

Trang web này đã bị tin tặc tấn công.

This website was attacked by hackers.

Cách dùng từ này

“攻击” (tấn công, công kích) là động từ, tân ngữ là đối tượng bị tấn công: “攻击 别人”. Nghĩa bóng rất hay gặp là công kích bằng lời: “人身 攻击” (công kích cá nhân). Cũng dùng cho máy tính: “网络 攻击” (tấn công mạng). Khác “批评” (phê bình): “攻击” mang ý thù địch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

攻击 viết sang phồn thể là 攻擊 gōng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →